Hiệu lực: 01/01/2024
1. PHẠM VI CUNG CẤP DỊCH VỤ
  • Áp dụng cho các yêu cầu giao nhận hàng hóa trên toàn lãnh thổ Việt Nam
2. ĐỊNH NGHĨA
a. Phân chia vùng phục vụ
Miền Nam Miền Trung Miền Bắc
Các tỉnh/thành phố từ Cà Mau đến Kon Tum Các tỉnh/thành phố từ Quảng Ngãi đến Quảng Bình Các tỉnh từ Hà Tĩnh đến Cao Bằng

* Danh sách định nghĩa chi tiết cho 63 tỉnh/thành phố và quận/huyện vui lòng kiểm tra theo file đính kèm.

b. Định nghĩa khu vực tính cước
Trung Tâm Ngoại Thành
Trung tâm Tỉnh/Thành phố Huyện/xã không thuộc trung tâm Tỉnh/Thành phố

* Danh sách định nghĩa chi tiết cho 63 tỉnh/thành phố và quận/huyện vui lòng kiểm tra theo file đính kèm.

c. Định nghĩa Tuyến Khai Thác:
Nội Tỉnh Trung Tâm Liên Vùng Đặc Biệt Liên Vùng
Nhận và giao hàng trong cùng 1 tỉnh/thành phố Nhận và giao hàng tại các tỉnh/thành phố trong cùng miền Nhận và giao hàng giữa 03 thành phố HCM - Hà Nội - Đà Nẵng Nhận và giao hàng tại các tỉnh/thành phố khác miền
vd:
- Nhận hàng tại Q1.HCM và giao hàng tại Q2.HCM
vd:
- Nhận hàng tại HCM (miền Nam) và giao hàng tại Bình Dương (miền Nam)
vd:
- Nhận hàng tại HCM và giao hàng tại Đà Nẵng hoặc Hà Nội và ngược lại
- Nhận hàng tại Hà Nội và giao hàng tại Đà Nẵng hoặc HCM và ngược lại
vd:
- Nhận hàng tại Bình Dương (miền Nam) và giao hàng tại Huế (miền Trung) hoặc Hải Phòng (miền Bắc) và ngược lại
3. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
a. Tuyến Nội Tỉnh
Trọng Lượng Trung Tâm Ngoại Thành
0.5 kg 16.200 18.900
1.0 kg 18.900 23.100
1.5 kg 22.000 27.300
2.0 kg 25.200 32.000
2.5 kg 26.700 34.600
3.0 kg 28.300 36.700
+ 0.5 kg tiếp theo 2.100 2.600
b. Tuyến Nội Vùng
Trọng Lượng Trung Tâm Ngoại Thành
0.5 kg 30.400 35.700
1.0 kg 43.000 49.800
1.5 kg 51.900 60.900
2.0 kg 63.000 73.500
2.5 kg 67.700 79.200
3.0 kg 72.400 85.000
+ 0.5 kg tiếp theo 5.200 5.700
c. Tuyến Liên Vùng Đặc Biệt
Trọng Lượng Trung Tâm Ngoại Thành
0.5 kg 37.200 43.500
1.0 kg 54.000 63.500
1.5 kg 69.800 81.900
2.0 kg 82.400 96.000
2.5 kg 95.000 111.100
3.0 kg 108.100 126.500
+ 0.5 kg tiếp theo 13.100 15.200
d. Tuyến Liên Vùng
Trọng Lượng Trung Tâm Ngoại Thành
0.5 kg 38.800 45.600
1.0 kg 56.700 66.100
1.5 kg 72.900 85.500
2.0 kg 87.100 102.300
2.5 kg 101.300 118.600
3.0 kg 115.500 135.400
+ 0.5 kg tiếp theo 14.700 16.800
* Ghi chú:
  • Giá chưa bao gồm 10% phụ phí xăng dầu.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
  • Chưa bao gồm dịch vụ đóng gói và dịch vụ gia tăng.
  • Quy đổi khối lượng để tính cước theo công thức: Dài x Rộng x Cao (cm) / 6000
  • Khối lượng (kg) = Thể tích kiện hàng (cm3)/6000
4. CHỈ TIÊU TOÀN TRÌNH
- Nội tỉnh: Từ 1 đến 2 ngày
- Nội Vùng: Từ 2 đến 3 ngày
- Liên Vùng: Từ 2 đến 3 ngày
  • Các khu vực ngoại thành, xa trung tâm chỉ tiêu toàn trình sẽ được cộng thêm 1 ngày.
  • Chỉ tiêu thời gian không tính vào các ngày Chủ nhật, nghỉ Lễ, Tết theo quy định của nhà nước (SBP sẽ gửi thông báo lịch nghỉ Lễ theo từng thời điểm cụ thể).
5. DỊCH VỤ GIA TĂNG
STT Dịch vụ Định nghĩa Phí Dịch vụ
(chưa bao gồm VAT)
1 Thu hộ (COD) Dịch vụ thu hộ là dịch vụ phát sinh do Ngưởi gửi yêu cầu SBP thu tiền hộ sau khi giao hàng thành công, đối soát và hoàn trả lại khoản tiền này cho người Gửi. - Giá trị thu hộ đến 2.000.000 vnđ/ đơn hàng: miễn phí.
- Giá trị thu hộ trên 2.000.000 vnđ/ đơn hàng: phí 0,5% trên giá trị thu.
2 Chuyển hoàn Chuyển hoàn bưu gửi giao không thành công về lại cho người Gửi tại địa chỉ người Gửi đã đăng ký. Phí chuyển hoàn = bằng cước phí vận chuyển chiều đi.
3 Khai giá Dịch vụ khai giá là dịch vụ bảo hiểm cho các rủi ro từ bên ngoài gây mất mát, tổn thất vật chất cho hàng hóa trong suốt quá trình vận chuyển được thực hiện bởi bất kỳ loại phương tiện vận chuyển nào, trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. - Giá trị khai giá tối đa 50 triệu.
- Phí dịch vụ: 0,5%
- Phí tối thiểu: 15.000 vnđ/ đơn hàng.
4 Dịch vụ đồng kiểm Phí đồng kiểm là phí phát sinh do người Gửi yêu cầu SBP thực hiện kiểm đếm số lượng hoặc kiểm đếm chi tiết nội dung bưu gửi khi chấp nhận & phát bưu gửi. - Phí đồng kiểm một đầu: 2,000 vnđ/ sản phẩm đồng kiểm.
- Tối thiểu 20,000 vnđ/ đơn hàng.
5 Báo phát Người nhận ký nhận trên báo phát và SBP sẽ gửi lại báo phát cho người gửi. - 5,000 vnđ/ đơn hàng.